文件编号 LA-I-010xx(越南)鞋业有限公司
标准作业程序 版本/版次 A/0
页次 1/4
LOGO
自由结社与集体协商标准作业程序
Lưu trình tiêu chuẩn kết xả tự do và tập thể thương hiệp 生效日期
文件分发记录 Bảng đăng ký văn bản đã phát
分发单位
§¬n vÞ ph¸t
份数
Sè trang
分发单位
§¬n vÞ ph¸t
份数
Sè trang
分发单位
§¬n vÞ ph¸t
份数 Sè
trang
分发单位
§¬n vÞ ph¸t
份数 Sè
trang
协理室 1 份 财务 1 份 生管 1 份 IE 1 份
厂务室 1 份 业务 1 份 技术 1 份 资讯 1 份
总务 1 份 采购 1 份 品管 1 份 工会 1 份
人事 1 份 仓库 1 份 机修 1 份
保卫 1 份 针车 1 份 大底 1 份
成型 1 份 裁断 1 份 CR+ESH 1 份
修订记录 Bảng đăng ký sửa đổi
序号
STT
修订日期
Ngày sửa đổi
版次
bản thứ
页次
số trang
修订內容
nội dung sửa đổi
会签单位
Ký nhận bộ phận
签名
Ký nhận
意 见
Đề nghị
发 行 章
Dấu phát hành
核 准
Phê duyệt
审 核
Thẩm tra đối chiếu
制 定 人
Người lập biểu
制定单位
Đơn vị lập biểu
文件编号 LA-I-010xx(越南)鞋业有限公司
标准作业程序 版本/版次 A/0
页次 2/4
LOGO
自由结社与集体协商标准作业程序
Lưu trình tiêu chuẩn kết xả tự do và tập thể thương hiệp 生效日期
1 制定目的:
ục đích thực hiện :
为确保工厂的结社与集体协商政策符合客户的标准和当地的法律法规,落实员工自由结社与集体
协商的权利,特制定本办法。
Để đảm bảo cho các tổ chức đoàn thể và chính sách hiệp thương tập thể của nhà máy phù hợp với tiêu
chuẩn của khách hàng và quy định pháp luật của địa phương, thực hiện quyền tự do tổ chức và hiệp
thương tập thể của công nhân, đặc biệt phải thực hiện phương pháp này.
2 适用范围:
2..Phạm vi sử dụng :
本办法适用于本公司所有人员。
Biện pháp này dùng cho toàn bộ nhân viên của công ty .
3.权责单位:
3. Đơn vị chịu trách nhiệm :
HR:制定结社与集体协商政策、宣导该政策;
HR : Chế định chính sách kết hợp xã hội và tập thể hiệp thương
工会:统筹安排集体协商事项;
Công hội : Hạng mục này do sự sắp sếp của tập thể thương hiệp
CR:监督结社及集体协商的合法、合理性。
CR : Tính hợp lý, hợp pháp của các tổ chức đoàn thể và tập thể hiệp thương.
4.相关定义:
ác định nghĩa liên quan :
集体协商:是指企业工会或职工代表与相应的企业代表,为签订集体合同进行商谈的行为;
Tập thể hiệp thương: là chỉ đại diện công chức hoặc công đoàn doanh nghiệp cùng với đại diện của
doanh nghiệp tương ứng tiến hành thương lượng để kí kết hợp đồng.
自由结社:是公民的一项权利,依照法定程序组织或者参加具有持续性的社会团体的自由。
Các tổ chức đoàn thể tự do: là quyền lợi của mỗi công dân, dựa vào sự tự do tổ chức hoặc tham gia các
đoàn thể xã hội có tính bền vững.
5 作业流程:
ưu trình tác nghiệp
招聘时,HR 需向新进员工宣导自由结社及集体协商政策;
Lúc tuyển dụng, HR cần phải hướng dẫn các chính sách về tự do tổ chức đoàn thể và tập thể hiệp
thương.
员工组建组织或社团:
Công nhân lập ra các tổ chức và đoàn thể xã hội.
在不违反当地法律法规和不影响工厂生产作业的前提下,员工可自由成立员工组织及社
团;
Công nhân có thể tự do thành lập các tổ chức công nhân và tổ chức đoàn thể trong phạm vi tuân
thủ pháp luật pháp quy của địa phương và không ảnh hưởng đến công tác sản xuất của nhà
máy.
员工成立组织或社团的要求:
Các yêu cầu đối với tổ chức, đoàn thể xã hội mà công nhân thành lập:
填写书面的申请表,内容包括:成立组织或社团的目的、组织或社团的名称、活
文件编号 LA-I-010xx(越南)鞋业有限公司
标准作业程序 版本/版次 A/0
页次 3/4
LOGO
自由结社与集体协商标准作业程序
Lưu trình tiêu chuẩn kết xả tự do và tập thể thương hiệp 生效日期
动时间、活动范围、活动的主要内容、人数、每个成员的自愿签名、成立时间、
组织或社团的组织编制、经费等。
Điền rõ trong đơn xin các nội dung sau: mục đích của việc thành lập các tổ chức hoặc
đoàn thể xã hội, tên của tổ chức hoặc đoàn thể xã hội đó, thời gian hoạt động, phạm vi
hoạt động, nội dung chủ yếu của hoạt động, số người, chữ kí tự nguyện của mỗi thành
viên, thời gian thành lập, biên chế, kinh phí của việc thành lập các tổ chức hoặc đoàn thể
đó ....
工会、工厂 CR 根据员工提供的申请表及邀约主要成员会谈,审核员工成立的组
织或社团的合法性、合理性,然后登记备案。
Công đoàn cùng bộ phận CR dựa trên đơn xin mà công nhân cung cấp và tiến hành bàn
bạc với các thành viên chủ yếu để xác định tính hợp lý, hợp pháp của tổ chức hoặc đoàn
thể xã đó, sau đó tiến hành đăng ký hồ sơ.
工会、CR 同意后,申请表呈工厂最高主管审批,同意后,组织或社团正式成立。
Sau khi công đoàn và CR đồng ý, đơn xin sẽ được trình lên chủ quản cấp cao nhất của
công ty, sau khi được phê duyệt tổ chức hoặc đoàn thể xã hội đó sẽ chính thức được
thành lập
组织或社团在运作的过程中,如有新成员加入,需要成员本人填写申请表,内容
包括成员基本资料、签名等,组织或社团确认吸收为正式成员后需到工会、CR 备
案。
Trong quá trình tổ chức hoặc đoàn thể và xã hội hoạt động, nếu như có thành viên mới
tham gia, cần phải có đơn xin tham gia do người đó viết, nội dung bao gồm hồ sơ, chữ
ký, xác nhận của tổ chức hoặc đoàn thể xã hội đồng ý để công nhân đó gia nhập, CR
chuẩn bị hồ sơ.
工厂对员工组织或社团活动:
. Nhà máy đối với hoạt động đoàn thể hoặc tổ chức nhân viên
不得使用武力、利用警察或军队恐吓、威胁员工的合法组织或社团活动。
Không được sử dung vũ lực, lợi dụng cảnh sát hoặc quân đội để doạ dẫm uy hiếp hoạt động của
đoàn thể xã hội hoặc tổ chức hợp pháp của công nhân .
不得以任何手段干涉员工参加组织或社团的自由,不得干涉组织或社团的选举活动,不
得直接成立或领导某个组织或社团,不得因员工加入某个组织、社团或参加社团合法、
合理的活动或向工会提出集体协商需求而处罚员工。
. Không được dùng bất kỳ biện pháp nào để can thiệp vào quyền tự do tham gia các tổ chức và
đoàn thể xã hội của công nhân, không được can thiệp vào việc tổ chức hoạt động của tổ chức và
đoàn thể xã hội đó, không được trực tiếp thành lập hoặc tổ chức lãnh đạo bất cứ tổ chức hoặc
đoàn thể xã hội nào, không được xử phạt nhân viên khi nhân họ gia nhập vào bất cứ tổ chức,
đoàn thể xã hội hoặc tham gia bất cứ hoạt động hợp pháp nào của tổ chức đó.
集体劳动协商
Hiệp thương lao động tập thể :
集体协议由集体劳动代表及雇主商量,并以自愿、平等与公开的原则签订:
ả thuận tập thể do đại biểu lao động tập thể và chủ quản thương lượng, kí kết trên nguyên
tắc tự nguyện, bình đẳng, công khai.
本公司的集体劳动代表为工会主席;
Đại diện tập thể lao động của công ty là chủ tịch công đoàn .
本公司的雇主代表为工厂最高主管或最高主管授权的人员;
文件编号 LA-I-010xx(越南)鞋业有限公司
标准作业程序 版本/版次 A/0
页次 4/4
LOGO
自由结社与集体协商标准作业程序
Lưu trình tiêu chuẩn kết xả tự do và tập thể thương hiệp 生效日期
Đại diện công ty là chủ quản cao nhất của nhà máy hoặc nhân viên được chủ quản cao
nhất ủy quyền.
集体协议的内容包含:承诺关于对劳动者的工作及工作保证、工作时间、休息时间的承
诺;工资、奖金、补助金、劳动定额、劳动安全、劳动卫生及社会保险等;
: Nội dung thỏa thuận tập thể bao gồm: Bảo đảm công việc của người lao động, thời gian làm
việc, thời gian nghỉ ngơi, lương, thưởng, tiền phụ cấp, tiền lao động, an toàn lao động, y tế và
bảo hiểm xã hội . . .
工会与雇主都有权提出签署的要求和集体协议内容。当一方收到要求后,收到方要接受
商量事宜的要求并协定开始商量时间,从收到开始最慢 20 天。
Công đoàn cùng chủ quản có quyền yêu cầu kí tên và thoả thuận tập thể. Sau khi nhận được
yêu cầu, bên nhận cần tiếp nhận yêu cầu và thỏa thuận thời gian bắt đầu thương lượng, chậm
nhất 20 ngày từ khi nhận được.
集体协议的签署必须要有公司内 50%以上员工赞成商量好的协议内容,要有 50%以上员
工签名支持;
Ký kết của thỏa thuận tập thể bắt buộc phải có sự tán thành về nội dung thoả thuận cùng chữ
kí ủng hộ của 50% nhân viên trong công ty trở lên.
已签署的集体协议一式四份,雇主保管一份;工会一份;上级工会一份;协议签署之日
起 10 天内,寄给登记于企业之地址之国家管理机关(中央直辖省、市劳动部门)一份;
: Thỏa thuận tập thể đã ký được lập thành 4 bản, chủ quản, công đoàn, công đoàn cấp trên mỗi
bộ phận giữ một bản , trong vòng 10 ngày ký thoả thuận, phải gửi 1 bản cho cơ quan quản lý
Nhà nước (bộ phận lao động trực thuộc trung ương) tại nơi doanh nghiệp đăng kí.
将已签署的集体协议向全体员工公告。
. Thông báo cho toàn thể nhân viên về thỏa thuẩn tập thể đã ký.
如员工对集体协议的内容有争议或者不满意,可通过申诉渠道进行申诉,具体参照《员
工申诉标准作业程序》。
. Nếu công nhân có kiến nghị hoặc không vừa ý với nội dung thỏa thuận tập thể, có thể thông
qua việc khiếu nại, cụ thể xem tại ( lưu trình tác nghiệp tiêu chuẩn về khiếu nại của công
nhân)
6 相关文件:
ăn kiện liên quan
(员工申诉标准作业程序》
(Lưu trình tác nghiệp tiêu chuẩn về khiếu nại của công nhân)
7 相关表单:
ểu đơn liên quan.
《成立组织或社团申请表》
(Đơn xin thành lập tổ chức hoặc đoàn thể xã hội )
《加入组织或社团申请表》
(Đơn xin gia nhập tổ chức hoặc đoàn thể xã hội )
《工厂组织或社团登记表》
(Đăng ký của tổ chức và đoàn thể xã hội nhà máy)